thất vọng

Học thuật
Thân thiện
thất vọng

Người cha thất vọng nhìn đứa con trai đang cúi đầu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mất hi vọng, không còn tin tưởng hay mong đợi vào điều đó: Cảm xúc tiêu cực khi kết quả xảy ra không như mong muốn hoặc kỳ vọng.
    • Cảm thấy buồn , chán nản sự việc không diễn ra theo ý mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy rất thất vọng không đạt được điểm số mong muốn.
    • Tôi thất vọng về chất lượng dịch vụ của nhà hàng này.
    • Đừng thất vọng một lần thất bại, hãy cố gắng lần sau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho ai đó thất vọng": Hành động khiến người khác mất niềm tin hoặc không đáp ứng được kỳ vọng của họ.
    • Anh ấy không muốn làm cha mẹ thất vọng.
  • "Nỗi thất vọng": Danh từ hóa để chỉ cảm giác hoặc trạng thái thất vọng.
    • Anh ta giấu nỗi thất vọng sau nụ cười.
Biến thể từ gần giống
  • Thất vọng tràn trề: Cụm từ nhấn mạnh mức độ thất vọng rất lớn.
  • Chán nản (động từ/tính từ): Cảm giác mất hết hứng thú, thiếu sức sống, có thể hệ quả của sự thất vọng lặp lại.
  • Ngã lòng (động từ): Mất hết tinh thần, ý chí, thường sau nhiều lần thất vọng hoặc khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn : Cảm giác buồn, không vui (có thể do nhiều nguyên nhân, trong đó thất vọng).
  • Chua xót: Cảm giác đau đớn, cay đắng trong lòng, thường đi kèm với sự thất vọng sâu sắc.
Từ trái nghĩa
  • Hi vọng (động từ): Nuôi dưỡng niềm tin vào một kết quả tốt đẹp trong tương lai.
  • Mãn nguyện (tính từ): Cảm thấy hài lòng, vừa ý, không còn điều để mong muốn thêm.
  • Phấn khởi (tính từ): Cảm thấy vui mừng, hào hứng, tràn đầy nhiệt huyết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thất vọng ê chề": Thất vọng đến mức cảm thấy bị tổn thương, xấu hổ hoặc bẽ bàng.
    • Kết quả thi khiến cậu ấy thất vọng ê chề.
  • "Vỡ mộng": Mất đi những ảo tưởng, hi vọng đẹp đẽ trước đó về một điều đó; một dạng thất vọng sâu sắc.
    • ấy hoàn toàn vỡ mộng về công việc mơ ước.
thất vọng

Người cha thất vọng nhìn đứa con trai đang cúi đầu.

  1. đg. Mất hi vọng. Thất vọng về đứa con .